Căn cứ hướng dẫn của Trung tâm y tế quận Bình Thạnh, Khoa kiểm soát bệnh tật về phòng chống dịch bệnh trong trường học; Trường Mầm non 1 thông báo đến cán bộ, giáo viên, nhân viên và quý phụ huynh Trường về danh mục bệnh truyền nhiễm trẻ phải nghỉ học:
|
STT
|
Bệnh
|
Đường lây truyền
|
Thời gian cách ly
|
Các dấu hiệu và triệu chứng chính
|
|
1
|
Tả
|
Ăn uống
|
Khi xuất viện
|
Tiêu chảy xối xả phân trắng, tanh hôi
|
|
2
|
Bạch Hầu
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ
|
Khi xuất viện
|
Màng giả trắng ở họng, hầu gây nghẹt thở
|
|
3
|
Ho gà
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ
|
14 ngày sau khởi phát
|
Ho cơn kéo dài, ói mửa sau cơn ho
|
|
4
|
Quai bị
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ không khí
|
Hết sưng,
đau tuyến nước bọt
|
Sưng tuyến nước bọt 2 bên hoặc 1 bên
|
|
5
|
Sốt xuất huyết
|
Muỗi vằn
|
7 ngày sau khởi phát
|
Sốt cao đột ngột,
xuất huyết dưới da, niêm mạc
|
|
6
|
Sởi
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ không khí
|
5 ngày sau phát ban
|
Ban đỏ toàn thân. Viêm lông hô hấp
|
|
7
|
Rubella
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ không khí
|
7 ngày sau phát ban
|
Ban đỏ toàn thân. Sưng hạch cổ và gáy
|
|
8
|
Thủy đậu
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ không khí
|
Khi lành các nốt đậu
|
Nổi bóng nước nhiều ở thân mình
|
|
9
|
Cúm
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ
|
7 ngày sau khởi phát
|
Sốt, ho, đau họng
|
|
10
|
Viêm họng, nhiễm siêu vi
|
Vật dụng nhiễm.
Giọt nhỏ
|
|
Sốt, ho
|
|
11
|
Tay Chân miệng
|
Vật dụng nhiễm. Giọt nhỏ không khí
|
Các mụn nước lành hẳn
(khoảng 10 ngày)
|
Loét miệng, mụn nước ở ở bàn tay,
bàn chân, mông, đầu gối…
|
|
12
|
Não mô cầu
|
Vật dụng nhiễm. Giọt nhỏ
|
Đến khi lành bệnh
|
Sốt cao, tử ban
|
|
13
|
Viêm não virus
|
Tùy theo tác nhân
|
Đến khi lành bệnh
|
Sốt, rối loạn tri giác liệt…
|
|
14
|
Viêm phổi virus nặng
|
Tùy theo tác nhân
|
Đến khi lành bệnh
|
|
|
15
|
Bệnh nặng không rõ nguyên nhân
|
Không rõ
|
Tùy theo tác nhân
|
|